Blender 3.3 Manual Logo

Khởi Đầu (Getting Started)

  • Thông Tin về Blender (About Blender)
  • Cài Đặt Blender (Installing Blender)
  • Cấu Hình Blender (Configuring Blender)
  • Hệ Thống Trợ Giúp (Help System)

Các Phần Chính (Sections)

  • Giao Diện Người Dùng (User Interface)
  • Các Trình Biên Soạn (Editors)
    • Cổng Nhìn 3D (3D Viewport)
    • Trình Biên Soạn Hình Ảnh (Image Editor)
      • Giới Thiệu (Introduction)
      • Điều Hướng (Navigating)
      • Thanh Bên (Sidebar)
        • Công Cụ (Tool)
        • Hình Ảnh (Image)
          • Hình Ảnh (Image)
          • Siêu Dữ Liệu (Metadata)
        • Thẻ góc nhìn (View Tab)
          • Hiển Thị (Display)
          • Chú Thích (Annotations)
        • Kế Đo Lường (Scopes)
          • Biểu Đồ Tần Xuất (Histogram)
          • Hình Sóng (Waveform)
          • Véctơ Kế (Vectorscope)
          • Lấy Mẫu Vật về Đường Vẽ (Sample Line)
          • Scope Samples
      • Lớp Vẽ Lồng (Overlays)
      • Các Sắp Đặt về Hình Ảnh (Image Settings)
      • Biên Soạn (Editing)
    • Trình Biên Soạn UV (UV Editor)
    • Trình Tổng Hợp (Compositor)
    • Các Nút Chất Liệu (Texture Nodes)
    • Trình Biên Soạn Nút Hình Học (Geometry Node Editor)
    • Trình Biên Soạn Bộ Tô Bóng (Shader Editor)
    • Trình Phối Hình (Video Sequencer)
    • Trình Biên Soạn Đoạn Phim (Movie Clip Editor)
    • Bảng Hành Động (Dope Sheet)
    • Lịch Trình Thời Gian (Timeline)
    • Trình Biên Soạn Đồ Thị (Graph Editor)
    • Trình Biên Soạn Điều Vận (Drivers Editor)
    • Nonlinear Animation (Hoạt Họa Phi Tuyến Tính)
    • Trình Biên Soạn Văn Bản (Text Editor)
    • Bàn Giao Tiếp Python (Python Console)
    • Trình Biên Soạn Thông Tin (Info Editor)
    • Mục Lục (Outliner)
    • Tính Chất (Properties)
    • Trình Duyệt Tập Tin (File Browser)
    • Trình Duyệt Tài Sản (Asset Browser)
    • Bảng Tính (Spreadsheet)
    • Cài Đặt Sở Thích (Preferences)
  • Cảnh Trí & Đối Tượng (Scenes & Objects)
  • Mô Hình Hóa (Modeling)
  • Điêu Khắc & Sơn Vẽ (Sculpting & Painting)
  • Bút Chì Dầu (Grease Pencil)
  • Hoạt Họa & Giàn Dựng (Animation & Rigging)
  • Vật Lý (Physics)
  • Kết Xuất (Rendering)
  • Tổng Hợp (Compositing)
  • Giám Sát Chuyển Động & Chắn Lọc (Motion Tracking & Masking)
  • Biên Soạn Phim Video (Video Editing)
  • Tài Sản, Tập Tin & Hệ Thống Dữ Liệu (Assets, Files, & Data System)
  • Trình Bổ Sung (Add-ons)
  • Cao Cấp (Advanced)
  • Xử Lý Sự Cố (Troubleshooting)
  • Glossary (Bảng Thuật Ngữ)

Tham Gia (Get Involved)

  • Đóng Góp Tài Liệu (Contribute Documentation)
Blender 3.3 Manual
  • »
  • Các Trình Biên Soạn (Editors) »
  • Trình Biên Soạn Hình Ảnh (Image Editor) »
  • Thanh Bên (Sidebar)

Thanh Bên (Sidebar)

Công Cụ (Tool)

Hiển thị các cài đặt của công cụ đang hoạt động.

Hình Ảnh (Image)

Hình Ảnh (Image)

Tools for working with images, see Các Sắp Đặt về Hình Ảnh (Image Settings).

Siêu Dữ Liệu (Metadata)

Liệt kê siêu dữ liệu của hình ảnh.

Thẻ góc nhìn (View Tab)

Hiển Thị (Display)

You can set the editors display options in this panel.

../../_images/editors_image_sidebar_panel.png

Bảng hiển thị.

Tỷ Lệ Tương Quan (Aspect Ratio)

Display Aspect for this image. Does not affect rendering.

Nhắc Lại Hình Ảnh (Repeat Image)

Duplicate the image until it is repeated to fill the main view.

Chú Thích (Annotations)

Các tùy chọn về công cụ chú thích. Xin xem mục Chú Thích (Annotations).

Kế Đo Lường (Scopes)

../../_images/editors_image_sidebar_scopes.png

Scopes in the Image editor.

Biểu Đồ Tần Xuất (Histogram)

This mode displays a graph showing the distribution of color information in the pixels of the currently displayed image. The X axis represents values of pixel, from 0 to 1 (or 0 to 255), while the Y axis represents the number of pixels in that tonal range. A predominantly dark image would have most of its information toward the left side of the graph.

Sử dụng chế độ này để cân bằng phạm vi âm sắc trong hình ảnh. Một hình ảnh cân bằng tốt phải có sự phân bố các giá trị màu sắc mượt mà.

Độ Sáng (Luma)

Shows the luminosity of an image.

Red, Green, Blue: Đỏ, Lục, Lam

Hiển thị các kênh RGB được xếp chồng lên nhau.

R/G/B/A

Depending on the channel you choose the scope will show the appropriate channel.

Hiển Thị Nét (Show Line)

Hiển thị các đường nét thay vì các hình có bề mặt phủ kín.

Hình Sóng (Waveform)

Độ Đục của Hình Sóng (Waveform Opacity)

Độ Đục của các điểm.

Chế Độ Hình Sóng (Waveform Mode)
Độ Sáng (Luma)

ToDo.

YCbCr

ToDo.

Diễu Hành (Parade)

The RGB channels are shown side-by-side.

Đỏ Lục Lam (Red Green Blue)

Shows the RGB channels overlaid as a "Full color" waveform. It is useful for color grading.

Véctơ Kế (Vectorscope)

Độ Đục của Véctơ Kế (Vectorscope Opacity)

Độ Đục của các điểm.

Lấy Mẫu Vật về Đường Vẽ (Sample Line)

Kế đo lường "Lấy Mẫu Vật về Đường Vẽ" cũng giống như Histogram (Biểu Đồ Tần Xuất)` nhưng cho phép bạn lấy mẫu dữ liệu từ một đường vẽ.

Lấy Mẫu Vật về Đường Vẽ (Sample Line)

Used to draw a line to use to read the sample data from.

Scope Samples

Lấy Mẫu Vật Toàn Phần (Full Sample)

Lấy mẫu từng điểm ảnh.

Độ Chính Xác (Accuracy)

Proportion of original image source pixel lines to sample.

Previous Next

© Copyright : This page is licensed under a CC-BY-SA 4.0 Int. License. Cập nhật mới nhất vào 10/02/2024.

  • Edit Page
  • Report issue on this page
  • 3.3
    Versions
    • Loading...
  • vi
    Languages
    • Loading...