Nút So Sánh (Compare Node)

Nút So Sánh.

Nút "So Sánh" lấy hai đầu vào và thực hiện một thao tác so sánh và xác định xem chúng có giống nhau hay không. Nút có thể hoạt động trên toàn bộ các kiểu dữ liệu chung và có các chế độ cho vectơ chứa các phép so sánh phức tạp hơn, tức có thể giúp giảm số lượng nút cần thiết và làm cho cây nút dễ đọc hơn.

Đầu Vào (Inputs)

A, B

Các giá trị đầu vào tiêu chuẩn của thể loại lựa chọn.

C

So sánh với tích vô hướng của hai vectơ đầu vào khi thuộc tính "Chế Độ" được đặt thành "Tích Vô Hướng".

Epsilon

Giá trị này được sử dụng làm ngưỡng để vẫn coi hai đầu vào là bằng nhau cho các thao tác so sánh Bằng NhauKhông Bằng Nhau.

Tính Chất (Properties)

Chế Độ (Mode)
Theo Phần Tử (Element-Wise)

So sánh từng trục của vectơ đầu vào riêng biệt, và đầu ra chỉ true khi kết quả true với từng trục.

Chiều Dài (Length)

So sánh chiều dài của hai véctơ đầu vào.

Trung Bình (Average)

So sánh giá trị trung bình của các phần tử của các vectơ đầu vào. Cái này giống như sự chuyển đổi ngầm sử dụng khi đặt kiểu dữ liệu của nút thành "Float".

Tích Vô Hướng (Dot Product)

So sánh "Tích Vô Hướng" của hai vectơ với đầu vào C riêng biệt, sử dụng thao tác đã chọn. Tích vô hướng xuất ra một giá trị duy nhất cho biết hai vectơ "đồng thuận" là bao nhiêu.

Chiều Hướng (Direction)

So sánh góc độ giữa hai vectơ với đầu vào "Góc Độ" riêng biệt, sử dụng thao tác đã chọn. Các vectơ đã được bình thường hóa, vì vậy độ dài của chúng không quan trọng.

Thao Tác (Operation)
Nhỏ Hơn (Less Than)

Cho kết quả 'đúng' khi nguồn đầu vào thứ nhất nhỏ hơn nguồn đầu vào thứ hai.

Nhỏ Hơn hoặc Bằng Nhau (Less Than or Equal)

'đúng' khi nguồn đầu vào thứ nhất nhỏ hơn nguồn đầu vào thứ hai, hoặc cả hai bằng nhau.

Lớn Hơn (Greater Than)

'đúng' khi nguồn đầu vào thứ nhất lớn hơn nguồn đầu vào thứ hai.

Lớn Hơn hoặc Bằng Nhau (Greater Than or Equal)

'đúng' khi nguồn đầu vào thứ nhất lớn hơn nguồn đầu vào thứ hai, hoặc cả hai bằng nhau.

Bằng Nhau (Equal)

True khi chênh lệch giữa hai đầu vào nhỏ hơn đầu vào Epsilon.

Không Bằng Nhau (Not Equal)

True khi chênh lệch giữa hai đầu vào lớn hơn đầu vào Epsilon.

Sáng Hơn (Brighter)

True khi màu đầu vào sáng hơn màu thứ hai.

Tối Hơn (Darker)

Đúng khi màu đầu vào đầu tiên tối hơn màu thứ hai.

Đầu Ra (Output)

Kết Quả (Result)

Đầu ra Boolean tiêu chuẩn.

Một Số Ví Dụ (Examples)

../../../_images/modeling_geometry-nodes_utilities_compare_direction.png

Ở đây, nút so sánh được sử dụng với chế độ "Chiều Hướng" để so sánh hướng pháp tuyến bề mặt (face normals) của hình cầu với "chiều hướng" vị trí của đối tượng hình khối lập phương. Bất kỳ nơi nào mà các chiều hướng cách nhau dưới 32.9 độ thì các bề mặt sẽ được chọn và bị xóa đi.