Face (Mặt)

Các kiểu giàn điều khiển này triển khai những thành phần của một giàn khuôn mặt mô-đun.

face.basic_tongue [mặt.lưỡi_cơ_bản]

Tạo ra một giàn điều khiển cái lưỡi đơn giản, trích xuất từ mô hình gốc super_face (mặt_siêu) PitchiPoy.

Số Phân Đoạn Xương-Dẻo (số nguyên) [B-Bone Segments (integer)]

Xác định số phân đoạn b-bone để phân chia mỗi điều khiển hiệu chỉnh thành như thế.

Các Tầng Lớp Điều Khiển Chính [Primary Control Layers]

Tùy chọn, dùng để chỉ định các bộ sưu tập xương cho điều khiển chính.

face.skin_eye [mặt.da_mắt]

Thực thi một điều khiển phụ huynh (parent controller) hệ thống da, nhằm quản lý hai dây chuyền da cho mí mắt trên và mí mắt dưới, bên cạnh việc sinh tạo ra cơ chế xoay chiều con mắt.

Giàn điều khiển phải có hai dây chuyền da bọc con cái, với tên được gắn hậu tố đối xứng .T (Top: Đỉnh) và .B (Bottom: Đáy) để đánh dấu mí mắt trên và mí mắt dưới; các chuỗi này được nối với nhau ở hai đầu để tạo khóe mắt.

Ngoài ra, nó còn kiến tạo ra các điều khiển mục tiêu, nhằm định hướng chuyển động của con mắt, trong đó bao gồm một điều khiển chính, được sử dụng chung bởi toàn bộ các con mắt trực thuộc cùng một giàn điều khiển phụ huynh. Các mí mắt được dàn dựng để đi theo chuyển động của nhãn cầu, với mức độ ảnh hưởng có thể điều chỉnh được.

Biến dạng Nhãn Cầu và Mống Mắt [Eyeball And Iris Deforms]

Tạo các xương biến dạng cho nhãn cầu và mống mắt; trong đó, mống mắt sẽ sao chép tỷ lệ XZ từ điều khiển mục tiêu của mắt. Mống mắt được đặt ở phần đuôi của xương ORG.

Tùy Chọn Tách Rời Mí Mắt [Eyelid Detach Option]

Tạo một thanh trượt để vô hiệu hóa cơ chế giữ cho các điều khiển mí mắt bám chặt vào bề mặt con mắt.

Thanh Trượt Mí Mắt Bám Theo Tách Biệt [Split Eyelid Follow Slider]

Tạo ra hai thanh trượt riêng biệt, để điều chỉnh mức độ ảnh hưởng của chuyển động xoay chiều của con mắt, đối với chuyển động mí mắt theo trục X và Z.

Mí Mắt Đi Theo Mặc Định [Eyelids Follow Default]

Tùy thuộc vào 'Thanh Trượt Mí Mắt Bám theo Tách Biệt', tùy chọn này xác định các giá trị mặc định cho các thanh trượt đi theo tách biệt, hoặc các hệ số cố định sẽ được nhân với giá trị của thanh trượt mức độ ảnh hưởng đi theo chung duy nhất.

face.skin_jaw [mặt.da_hàm]

Thực hiện hệ thống xử lý da điều khiển phụ huynh (parent controller) nhằm quản lý một hoặc nhiều vòng dây chuyền da miệng trong sự phản hồi chuyển động của các điều khiển ở hàm và miệng.

Giàn điều khiển phải có một hoặc nhiều vòng dây chuyền con cái, mỗi vòng được tạo thành từ bốn dây chuyền da, vốn được gắn nhãn bằng các tên đối xứng .T/.B.L/.R.

Các vòng môi được bố trí thành các tầng lớp, dựa trên khoảng cách từ các góc đến điểm tâm chung, và được dàn dựng với sự kết hợp ảnh hưởng từ giàn điều khiển hàm và bộ điều khiển chính của miệng. Các giàn con cái khác sẽ trở thành các phần tử con cái của giàn điều khiển hàm.

Ảnh Hưởng Môi Dưới [Bottom Lip Influence]

Xác định mức độ tác động của hàm lên phần bên trong môi dưới, khi tính năng khóa miệng bị tắt đi.

Ảnh Hưởng Khóa Lại [Locked Influence]

Xác định mức độ ảnh hưởng của hàm đối với cả hai môi khi miệng đóng chặt.

Suy Giảm Dần của Ảnh Hưởng Thứ [Secondary Influence Falloff]

Xác định hệ số để mức độ ảnh hưởng suy giảm dần liên tục qua mỗi vòng môi tiếp theo (đối với các vòng môi dưới, sự pha trộn sẽ tách ra khỏi ảnh hưởng của phần bên trong môi dưới sang ảnh hưởng toàn phần của hàm).