Tính Chất Dữ Liệu [Data Properties]

../../_images/grease-pencil_properties_data_panel.png

Dữ liệu đối tượng Grease Pencil.

Bút Chì Dầu [Grease Pencil]

trình đơn khối dữ liệu (data-block menu) Bút Chì Dầu có thể được sử dụng để liên kết dữ liệu giữa các đối tượng.

Tầng Lớp (Layers)

Nét Vẽ có thể be theo nhóm vào/trong 2D tầng lớp, một đặc biệt Bút Chì Dầu tầng lớp that giúp đỡ tới organize the vẽ theo thứ tự và ẩn-hiện/tầm nhìn của nét vẽ. Tầng Lớp có thể be organized vào các nhóm tầng lớp.

Bóc Vỏ Hành (Onion Skinning)

Bóc Vỏ Hành được sử dụng trong hoạt họa để quan sát nhiều khung hình cùng một lúc và đưa ra quyết định hoặc các chỉnh sửa dựa trên cách các khung hình trước đó/tiếp theo đã được vẽ.

Sắp Đặt (Settings)

Cài đặt chung cho các nét Bút Chì Dầu.

Thuộc Tính (Attributes)

Tầng Lớp cửa hàng Các Thuộc Tính Tùy Chỉnh (Custom Attributes). The thuộc tính sẽ được stored trên Tầng Lớp (Layer) phạm vi.

For example, the Layer Adjustments are stored as layer attributes.

Thuộc Tính (Attributes)

Bảng liệt kê (List view) của toàn bộ the thuộc tính stored trên tầng lớp.

Tên [Name]

Tên của tầng lớp thuộc tính.

Kiểu Dữ Liệu (Data Type)

The Kiểu Dữ Liệu (Data Type) của thuộc tính.

Nhóm Điểm Đỉnh (Vertex Groups)

Các nhóm điểm đỉnh có thể được sử dụng để ấn định một nhóm, hoặc nhóm có trọng lượng, cho một thao tác nào đó. Một đối tượng có thể có nhiều nhóm trọng lượng và có thể được ấn định trong Chế Độ Sơn Trọng Lượng (Weight Paint Mode).

Tính Chất Tùy Chỉnh (Custom Properties)

Create and manage your own properties to store data in the Grease Pencil's data-block.