Đường Dẫn Tập Tin (File Paths)

Phần "Tập Tin" trong "Cài Đặt Sở Thích" cho phép bạn cài đặt sở thích tùy chọn tự động lưu và đặt đường dẫn tập tin mặc định cho tập tin blend, hình ảnh kết xuất, và nhiều hơn nữa.

Chúng ta có thể đặt vị trí cho các tập tin bên ngoài với các tùy chọn sau:

../../_images/editors_preferences_section_file-paths.webp

Phần Cài Đặt Sở Thích Đường Dẫn Tập Tin.

Gợi ý

Đường dẫn mặc định // ám chỉ thư mục của tập tin tin blend hiện nay đang mở (xin xem mục Đường Dẫn Tương Đối (Relative Paths) để biết thêm chi tiết).

Dữ Liệu (Data)

Phông (Fonts)

Vị trí mặc định để duyệt các tập tin phông chữ cho đối tượng văn bản (text object).

Chất liệu

Vị trí mặc định để duyệt các chất liệu hình ảnh.

Âm Thanh (Sounds)

Vị trí mặc định để duyệt thảo các tập tin âm thanh.

Tập Tin Tạm Thời (Temporary Files)

The directory for storing temporary save files. The path must reference an existing directory or it will be ignored and the systems temporary directory will be used instead. When left blank, the systems temporary directory will be used (see Thư Mục Tạm Thời (Temporary Directory) for details).

Render [Kết Xuất]

Đầu Ra của Kết Xuất (Render Output)

Nơi hình ảnh/video kết xuất được lưu ra.

Bộ Đệm Nhớ của Kết Xuất (Render Cache)

Vị trí lưu trữ các hình ảnh kết xuất trong bộ nhớ đệm.

Texture Cache

Directory to store .tx texture cache files, relative to the source image file or as an absolute path. Used by the Cycles Texture Cache.

Các Thư Mục Tập Lệnh (Script Directories)

Gia Lượng vị trí tới tìm kiếm cho/đối với Python tập lệnh.

Each path can be given a Name to signify to purpose of that script directory.

Bởi/theo mặc định, Blender trông vào/trong several thư mục (nền tảng dependent) tập lệnh. Bởi/theo Bổ Sung một Người Dùng Tập Lệnh Đường Đi/Dẫn trong Cài Đặt Sở Thích một Gia Lượng Thư Mục được used. This có thể be used tới Cửa Hàng your own Tập Lệnh và Trình Bổ Sung một cách riêng biệt của Hiện Tại Blender phiên bản.

Bạn cần phải kiến tạo các thư mục thứ cụ thể trong đường dẫn này cho phù hợp với cấu trúc của thư mục "tập lệnh" tìm thấy trong thư mục cài đặt của Blender.

Các thư mục thứ sau sẽ được sử dụng khi hiện hữu:

"startup/"

Các mô-đun trong thư mục này sẽ được nhập khẩu khi khởi động.

"addons/"

Lỗi Thời trình bổ sung nằm ở tại đây will be listed trong cài đặt sở thích của các trình bổ sung.

"modules/"

Các mô-đun trong thư mục này có thể được nhập khẩu bằng các tập lệnh nữa.

"presets/"

Các sắp đặt trước trong thư mục này sẽ được cho thêm vào các sắp đặt trước hiện có.

Gợi ý

For add-ons it is now recommended to use a local extension repository if you wish to define additional locations to install and manage them.

To make use of these you will need to define them as extensions.

Ghi chú

Bạn phải khởi động lại Blender để toàn bộ các thay đổi đối với tập lệnh người dùng có hiệu lực.

Trình Ứng Dụng (Applications)

Trình Biên Soạn Hình Ảnh (Image Editor)

Đường dẫn đến một chương trình bên ngoài để sử dụng biên soạn hình ảnh.

Máy Chơi Hoạt Họa (Animation Player)

Chương trình được sử dụng để chơi lại các hoạt họa được kết xuất qua Xem Hoạt Họa (View Animation).

Theo mặc định, chức năng này được đặt là "Nội Bộ", và sử dụng máy chơi hoạt họa tích hợp sẵn Máy Chơi Hoạt Họa (Animation Player) của Blender.

Chức năng này có lợi thế là toàn bộ các định dạng hình ảnh được hỗ trợ bởi Blender có thể được chơi lại và không cần cài đặt ứng dụng của bên thứ 3 nào cả.

Trình Biên Soạn Văn Bản [Text Editor]

Chương Trình (Program)

Command to launch the text editor when using Edit Externally, either a full path or a command in $PATH. Use the internal editor when left blank.

Tham Số [Arguments]

Defines the specific format of the arguments with which the text editor opens files.

The supported expansions are as follows:

  • $filepath: The absolute path of the file.

  • $line: The line to open at (Optional).

  • $column: The column to open from the beginning of the line (Optional).

  • $line0 & $column0 similar to the above but they start at zero.

Example: -f $filepath -l $line -c $column

Phát Triển [Development]

Duy hữu hình Bổ Sung Dành cho Lập Trình Viên (Developer Extras) bật

Các Chi Nhánh Phiên Dịch I18n (I18n Branches)

Đường dẫn đến thư mục /branches của bản dịch SVN cục bộ của bạn, để cho phép phiên dịch Giao Diện Người Dùng.

Những Hạn Chế Từng Biết Đến (Known Limitations)

Quyền Sử Dụng trên Windows (Permissions on Windows)

Đảm bảo rằng bạn có các đặc quyền phù hợp để chạy bản thực thi khi truy cập vào đường dẫn được xác định. Ví dụ, trên Windows, nếu tùy chọn "Chạy trong chế độ người quản trị hệ thống" được bật cho bản thực thi thì nó sẽ báo cáo là có lỗi và không thể mở trình biên soạn do giới hạn trong Điều Khiển Tài Khoản Người Dùng của Hệ Điều Hành. Nên nhớ khi thi hành một chương trình với các đặc quyền cao cấp thì việc làm ấy có khả năng gây ra nguy hiểm!